| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong pháp luật lao động hiện hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 DO-T
|
Tác giả:
Luật gia: Đỗ Bá Tường |
Giới thiệu một số nội dung cơ bản về quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động trong các lĩnh vực như: hợp đồng lao động, kỷ luật lao động, trách...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ xảo lập trình VB 6 : Tự nâng cao kỹ năng qua ví dụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải, Phương Lan |
Bao gồm: xây dựng chức năng của ứng dụng, khai báo và quy ước khai báo biến, chương trình con và tham số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Bad leadership : What it is, how it happens, why it matters
Năm XB:
2004 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 KE-B
|
Tác giả:
Kellerman, Barbara |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An toàn thông tin mạng máy tính, truyền tin số và truyền dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
rình bày những nguyên lý cơ bản và phương pháp thực hiện bảo vệ an toàn thông tin, quản lí khoá mã trong mật mã đối xứng, thuật toán DES, mật mã...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật lãnh đạo doanh nghiệp : Nhà doanh nghiệp cần biết
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 CH-R
|
Tác giả:
Ram Charan;Tuấn Ngọc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đỗ Đức Bình; TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hán ngữ Tập 2, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Tư duy sáng tạo : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 BOU
|
Tác giả:
George P. Boulden; tổng hợp và biên dịch: Ngô Đức Hiếu, Đỗ Mạnh Cương; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tư duy sáng tạo
|
Bản giấy
|
|
Du lịch thế giới - Hành trình khám phá 46 quốc gia
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 DU-N
|
Tác giả:
Duy Nguyên - Minh Sơn - Ánh Hồng |
Cuốn sách này giới thiệu về những đất nước, địa danh, di tích và những điều cần biết khi đi du lịch đến 46 quốc gia giàu tiềm năng trên thế giới.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS Phạm Văn Liên |
Giáo trình giới thiệu đặc điểm tổ chức hạch toán kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, kế toán tài sản cố định, vật liệu, dụng cụ, sản...
|
Bản giấy
|