| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh; GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từng bước học lập trình Visual C++. Net
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan chủ biên ; Hoàng Đức Hải |
Cuốn sách đề cập đến ngôn ngữ lập trình Managed C+ và xây dựng GUI với Windows Form
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh về tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.09597 PHA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung Quân |
Cuốn sách này khái quát các phong tục tập quán như ăn, ở, nghề nghiệp, nếp sống, tôn giáo của các nơi trên thế giới như châu Phi, châu Mỹ, châu Âu,...
|
Bản giấy
|
||
Một số quy định pháp luật về quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và các nước Asean
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.75 MOT
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Một số quy định pháp luật về quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và các nước Asean
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp căn bản chia và sử dụng động từ tiếng Pháp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng : Quản trị dự án /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.4 P-B
|
Tác giả:
Phil, Baguley |
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán Ngữ : Tập 2- Quyển Hạ /
Năm XB:
2002 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.4 TR-L
|
Tác giả:
Đại học Ngôn ngữ Văn hóa bắc Kinh |
Giáo trình Hán ngữ là giáo trình biên soạn cho học viên người nước ngoài học Hán ngữ cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, chú trọng luyện tập kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thực hành động từ nhiều thành tố : Phrasal Verbs Workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GO-M
|
Tác giả:
Goodle Malcolm, Lê Huy Lâm ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh nghiệp xuất nhập khẩu : Lý thuyết và Thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thế Chi , Ths. Đặng Đức Sơn , Trần Hải Long |
Luật hải quan (áp dung 1-1-2012), hiệp định thương mại Việt Mỹ, kế toán doanh nghiệp xuất - nhập khẩu (Hạch toán kế toán, Nội dung, phương pháp,...
|
Bản giấy
|
|
Ôn luyện tiếng Anh trình độ B : Dùng cho trình độ A, B, C - Luyện thi tú tài - Luyện thi Đại học
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-S
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|