| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập vật lý chọn lọc : Dùng cho học sinh THPT, học sinh dự bị thi Đại học, học sinh chuyên vật lý và sinh viên khoa vật lý các trường ĐH, CĐ /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Học |
Sách gồm các bài tập vật lý được trình bày theo các phần lớn: Cơ học, Nhiệt học, Quang học và Điện học. Mỗi chủ đề đều có các mục: Kiến thức cần...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngữ pháp tiếng Anh : Ôn thi tú tài và luyện thi đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Bao gồm 30 chuyên đề ngữ pháp phổ dụng trong chương trình trung học phổ thông cung cấp những chủ điểm chính về ngữ pháp và hỗ trợ bài tập nhằm giúp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Năm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
658.5 TR-T
|
Tác giả:
TS Trần Văn Trản (CB), TS Bùi Anh Tuấn,THS Đặng Hồng Thúy, ThS Phan Thủy Chi |
Cuốn sách này có thể coi là sách thực hành cho những ai muốn kinh doanh, nhưng đồng thời là tài liệu giá trị đối với những cá nhân và tổ chức đang...
|
Bản giấy
|
|
Tăng tính hấp dẫn du khách của Hà Nội thông qua khai thác du lịch đêm
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trà; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate : Workbooks /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa chú giải |
Gồm các bài học về ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh về các chủ đề: cuộc sống hiện đại, xã hội,... theo trình độ trung cấp
|
Bản giấy
|
|
101 bài tập và bài giải kế toán tài chính
Năm XB:
2002 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.076 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Bộ sưu tập thời trang dấu ấn thời gian
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trung Thành, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các mẫu thư tín Hoa - Anh : Trong giao dịch thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 350 bài Luận và Chính tả tiếng Pháp : Phương pháp học Ngoại ngữ /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 LE-C
|
Tác giả:
Lê Ngọc Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường Đại họ bách khoa Hà Nội và các trường Đại học khác /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
515 DU-V
|
Tác giả:
PGS. TS Dương Thủy Vỹ |
Gồm những bài học số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thử của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính;...
|
Bản giấy
|