| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích Diễn ngôn phê phán một số vấn đề lí luận và phương pháp
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
401 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ quốc hội Khóa X : (Năm 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002)
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.06 PHA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Guy Palmade |
Trình bày những đặc điểm của từng phương pháp sư phạm
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu phương pháp Hồ Chí Minh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.2075092 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Chí Bảo |
Sách bao gồm tổng quan những nghiên cứu về phương pháp HCM,phương pháp HCM và những vấn đề đặt ra từ lý luận đến thực tiễn ,vận dụng phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
Tập hợp một số tranh chấp điển hình phát sinh từ thực hiện luật doanh nghiệp
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 TAP
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương |
Cuốn sách gồm 2 phần: Phần 1, Các tranh chấp trong nội bộ công ty. Phần 2, Tranh chấp giữa doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước có liên quan
|
Bản giấy
|
|
Bài tập luyện Viết tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập các Thì và Mạo từ tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề ngữ pháp Tiếng Việt : Loại từ và chỉ thị từ /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Phong |
Khái niệm về loại từ và chỉ thị từ; Đơn vị đo lường và từ ghép của loại từ; các hình thái của chỉ thị từ như: đại từ chỉ ngôi, từ ngữ thay thế đại...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 3000 bài toán về mạch điện Quyển 1 : Có lời giải /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
621.319 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Quang Hùng & Nhóm cộng tác. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|