| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp Hoa - Việt : Xã giao - Du lịch - Ngoại thương/ 3500 câu /
Năm XB:
2004 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CH-T
|
Tác giả:
Chú Quang Thắng, Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ :. Tập 1, Quyển thượng : : Bổ sung bài tập, đáp án /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Lady Bortan |
Cuốn sách nói về các thông tin về ngày tết nguyên đán ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Mỹ học đại cương : Dùng cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành mỹ học /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
111.85077 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huyên |
Những kiến thức cơ bản về mỹ học: ý thức thẩm mỹ, các phạm trù thẩm mỹ, nghệ thuật như một lĩnh vực thẩm mỹ, các loại hình nghệ thuật, vấn đề giáo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia |
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
629.28 CHA
|
Tác giả:
Bộ giao thông vận tải, Trường cao đẳng giao thông vận tải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức từ xa, khoa Giáo dục mầm non /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
35 tình huống giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh : English for business (có kèm đĩa) /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
808.06665174 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Tất Dong, Nguyễn Sinh Huy, Đỗ Nguyên Phương |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, phương pháp của xã hội học; Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương như: con người và xã hội, cơ cấu xã hội,...
|
Bản giấy
|
||
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
174 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Quân |
Cuốn giáo trình này trình bày đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh; các triết lý đạo đức về kinh doanh và các nghĩa vụ về trách...
|
Bản giấy
|