| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử E-Banking tại ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam Vietcombank
Năm XB:
2014 | NXB: Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hiền; Trương Minh Đức; GVHD: TS. Nguyễn Lê Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Hoàng Mai
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh; NHDKH: TS. Nguyễn Thị Thu Hương |
Đề án tập trung nghiên cứu việc phát triển dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt (TTKDTM) tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) –...
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển dịch vụ thẻ thanh toán tại ngân hàng ngoại thương Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền; Bùi Thị Thu Hà; Phan Thị Duyên; Đoàn Thị Thu Hiền; GVHD: TS. Đàm Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phép thế trong tiếng Anh : Trong sự liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.2 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Trình bày một số vấn đề về văn bản, tính liên kết, phép thế. Các đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa và liên kết của phương tiện thay thế danh ngữ, động...
|
Bản giấy
|
|
Phép thế trong tiếng Anh : Trong sự liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Cuốn sách khái quát vị trí, lịch sử hình thành tên gọi của các đường, ngõ, phố ở Hà Nội như phố Bạch Mai, phố Bát Đàn, phố Bát Sứ,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đinh Trọng Lạc chủ biên, Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phòng đọc sách, gách xép & lối vào : Study Loet Entrance /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 PHO
|
Tác giả:
Phạm Lê Cường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phú Xuyên và làng khảm trai truyền thống Chuôn Ngọ
Năm XB:
2012 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này nói về
|
Bản giấy
|
|
Phương gió nổi thơ vầng trăng dấu hỏi thơ
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|