| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc hiểu /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường đại học Bách khoa Hà Nội. |
Trình bày một số nội dung cơ bản về đường lối quân sự của đảng, công tác quốc phòng trong sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước, một số...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu mối quan hệ giữa gen mã hóa độc tố Microcystin và thành phần vi khuẩn Lam độc tại hồ Hoàn Kiếm - Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc-Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công |
Tổng quan về kinh tế học vĩ mô và các biến số kinh tế vĩ mô cơ bản. Các mô hình và lí thuyết về hành vi của nền kinh tế trong dài hạn, ngắn hạn....
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp hiếu khí tầng đệm giả lỏng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước sông Tô Lịch bằng lọc sinh học
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lương Hà Thanh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu phân lập, tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải độc tố của vi khuẩn Lam Microcystis ở hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Thu, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Lợi |
Bản chất, đối tượng và phương pháp nghiên cứu của khoa học quản lí. Vận dụng lý thuyết hệ thống trong quản lí. Vận dụng quy luật và hệ thống nguyên...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 TR-T
|
Tác giả:
chủ biên: PGS.TS.Trần Bình Trọng. |
Trình bày lịch sử các học thuyết kinh tế: các tư tưởng kinh tế thời cổ đại, trung đại, sự phát sinh, phát triển và suy thoái của kinh tế chính trị...
|
Bản giấy
|
|
So sánh các phương pháp định lượng Escherichia coli và Coliforms trong thực phẩm đông lạnh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-N
|
Tác giả:
Khổng Tố Như, GVHD: Bùi Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp xây dựng thực đơn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
642.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thủy |
Giới thiệu khái quát về môn học phương pháp xây dựng thực đơn. Khái niệm, đặc điểm và khẩu vị, tập quán ăn uống của một số nước trên thế giới....
|
Bản điện tử
|