| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử đụng cấu trúc quần xã tảo silic bám để đánh giá chất lượng nước sông Nhuệ- Đáy
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền, GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết kỹ thuật phục vụ bàn : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
647.95 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
Nghiên cứu về các kĩ thuật và qui trình phục vụ khách ăn uống các bữa ăn thông thường cũng như các bữa tiệc phổ biến phục vụ nhà hàng - khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, nuôi cấy và tuyển chọn một số chủng nấm lớn có hoạt tính sinh học ở các rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Luyện, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các nền văn minh thế giới lịch sử và văn hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909 BU-E
|
Tác giả:
Lưu Văn Hy |
Quyển sách này nói về cái nhìn cô đọng về sự đấu tranh của của loài người từ cố chí kim cho đến sự tiến bộ
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.0285 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận chủ biên, TS. Cao Đình Thi, KS. Bùi Thế Ngũ, TS. Trương Văn Tú, TS. Trần Thị Song Minh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin học ứng dụng dùng cho ngành kinh tế.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với học sinh sinh viên
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 HOI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng chuyển hóa nikel của một số chủng vi khuẩn khử Sulfate phân lập từ nước thải làng nghề cơ khí Vân Chàng - Nam Định
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Kim Nhi,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn và nghiên cứu một số tính chất vi khuẩn phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Sherpa
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hằng Ngân, GVHD: Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin / : Tài liệu phục vụ dạy và học Chương trình các môn Lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 NHU
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giới thiệu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử, các học thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đăng Khoa |
Gồm tập truyện kí "Đảo chìm" viết về cuộc sống của những lính đảo và một số bài kí phóng sự về đời sống, con người ở nông thôn và một số vùng đất...
|
Bản giấy
|
||
Các điệp viên và điệp vụ lừng danh thế giới. Tập 3 : : Những điệp viên và những ông trùm /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
327.12 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Tử Huyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật vào quá trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thúy Hạnh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|