| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Thị Đà, Đặng Trần Phách |
Cung cấp những kiến thức về cơ sở của nhiệt động lực hoá học, động hoá học, cân bằng pha, cân bằng hoá học, dung dịch, phản ứng axit - bazơ, oxi...
|
Bản giấy
|
||
10 Bí quyết thành công của Bill Gates : 10 secrests of the world's Richest Business Leader /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
650.1 DE-A
|
Tác giả:
Des Dearlove; Vũ Tài Hoa, Nguyễn Văn Phước |
Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của nhà thiên tài máy tính Bill Gate
|
Bản giấy
|
|
Dấu ấn thương hiệu tài sản và giá trị Tập 1, Từ trọng lực đến chức năng
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
920.02 TO-T
|
Tác giả:
Tôn Thất Nguyễn Thiêm. |
Bộ sách cung cấp một hiểu biết thấu đáo toàn diện về thương hiệu, với cách tiếp cận bài bản và cặn kẻ. Các khái niệm nền tảng và cấu thành liên...
|
Bản giấy
|
|
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
9 nguồn Vốn Thiết Yếu Để Thành Công
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658 CHI
|
Tác giả:
Biên Soạn:Việt Văn Books |
Giới thiệu 9 nguồn vốn thiết yếu để thành công như: Xây dựng hình tượng, chú trọng cái đẹp nội tại trong phẩm chất đạo đức, có hoài bão, ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Khách hàng là trên hết : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 BRU
|
Tác giả:
Andy Bruce; Ken Langdon; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Quyển sách giúp bạn xây dựng kỹ năng định hướng khách hàng, lập kế hoạch đáp ứng các nhu cầu của khách hàng một cách hiệu quả và mang lại cho khách...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch cuối tuần cho học sinh - sinh viên đến mảnh đất nhãn lồng - Hưng Yên
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình nhân nhanh in vitro giống cây sa nhân tím amomum Longiligulare T.L.Wu
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Mỹ Hạnh, GVHD: PGS.TS Đỗ Năng Vịnh, TS Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh giống địa lan hồng hoàng Sapa ( Cymbidium Iridioides ) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thịnh, GVHD: GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn Nitrat hóa được phân lập từ nguồn nước ngầm nhiễm Amôn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Huyền, GVHD: ThS. Hoàng Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân công hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả =How to delegate : /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.3 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Dương Trí Hiển, Hoàng Thái Phương; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro và sự sinh trưởng phát triển của cây hoa loa kèn Lilium formolongo trồng từ các nguồn vật liệu khác nhau
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thu Hài, GVHD: TS. Nguyễn Thị Phương Thảo, GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|