| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thế giới quả là rộng lớn và có rất nhiều việc phải làm
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Cung cấp một số quan điểm triết lý và những kinh nghiệm sống của nhà kinh doanh nổi tiếng: Kim Wo Choong - Chủ tịch, người sáng lập ra tập đoàn...
|
Bản giấy
|
|
Thế Giới Quả Là Rộng Lớn và Có Rất Nhiều Việc Phải làm / : Lịch sử thuộc về những người biết ước mơ /
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Số gọi:
210/439 TKYB-02
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Cung cấp một số quan điểm triết lý và những kinh nghiệm sống của nhà kinh doanh nổi tiếng: Kim Wo Choong - Chủ tịch, người sáng lập ra tập đoàn...
|
Bản giấy
|
|
The handbook of english for specific purposes
Năm XB:
2013 | NXB: Wiley-Blackwell
Số gọi:
801.01 PA-B
|
Tác giả:
Brian Paltridge |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Immunoassay Handbook - Theory and Applications of Ligand Binding
Năm XB:
2013 | NXB: ELISA and Related Techniques. ScienceDirect,
Từ khóa:
Số gọi:
616.0756 WI-D
|
Tác giả:
David Wild |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Wild, David |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The implementation of flipped classroom approach in teaching at a primary school in Hanoi
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hà My; NHDKH: Supervisor: Dr. Dang Ngoc Huong |
The flipped classroom (FC) approach, which reverses the traditional model of
instruction by having students access instructional content outside...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Benoit Mayer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Richard Bullock, Wright State University, Michal Brody, San Francisco State University, Francine Weinberg |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Eleine P. Maimon, Janice Peritz, Kathleen Yancey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elaine Maimon, Janice Peritz, Kathleen Yancey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The new rules of sales and service : how to use agile selling, real time customer engagement, big data, content, and storytelling to grow your business /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 SC-D
|
Tác giả:
David Meerman Scott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Norton field guide to writing, with readings and handbook Weinberg.
Năm XB:
2013 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 BU-R
|
Tác giả:
Richard Bullock, Wright State Univeristy, Maureen Daly Goggin, Arizona State Univeristy, Francine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|