| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bí mật của hạnh phúc : 100 simple secrets of happy people /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 NI-D
|
Tác giả:
David Niven, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. TS Đặng Đình Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Trầm Thị Xuân Hương |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản trong thanh toán quốc tế. Trình bày về: tỷ giá, thị trường và các giao dịch hối đoái; các phương tiện, phương thức...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình luật hành chính và tài phán hành chính việt nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
342.597 GIA
|
Tác giả:
Học viện hành chính quốc gia |
Khái quát chung về luật hành chính Việt Nam; Chủ thể của luật hành chính Việt Nam; Cưỡng chế hành chính và trách nhiệm hành chính, kiểm soát đối...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán Tự Sách đơn / : Hanzi jiaocheng.
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-H
|
Tác giả:
Trương Tịnh Hiền |
Giao trình là vật hóa của tư tưởng và nguyên tăc của học tập, yêu cầu, phương pháp, là kiến thức của giáo viên muốn truyền đạt đến học sinh, bồi...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải Xenluloza dùng làm chế phẩm ủ bể Gas sinh học
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quan hệ di truyền của giống bưởi Đoan Hùng với các giống bưởi khác bằng kỹ thuật sinh học phân tử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bình Nguyên. GVHD: Nguyễ Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cấp tốc trong các ngữ cảnh thời sự
Năm XB:
2005 | NXB: Nxb TH TP Hồ Chí Minh,
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận biên dịch |
Cung cấp từ vựng và các thành ngữ quan trọng trong 150 ngữ cảnh thời sự bao gồm các lĩnh vực then chốt như xã hội, Kinh tế, thương mại, giáo dục...
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của chất hoạt hóa bề mặt sinh học do một số chủng nấm men sinh ra lên quá trình phân hủy dầu mỏ
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tú. GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng nấm mốc gây hỏng cam của một số chủng vi sinh vật
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương Thư, GVHD: TS. Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết lập và tối ưu hóa một số điều kiện của phản ứng PCR để phân lập và giám định E.coli dung huyết từ gia súc nghi bệnh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-V
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hằng Vân, GVHD:TS. Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài học của 7 tổng giám đốc thành công nhất nước Mỹ
Năm XB:
2005 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.42 KR-J
|
Tác giả:
Jeffrey A. Krames; Quỳnh Hoa, Thùy Dương, Phạm Mai ngừoi dịch, Dương Trí Hiển hiệu đính. |
Giới thiệu 7 tổng giám đốc thành công nhất nước Mỹ đó là: Michael Dell, Jack Welch, Lou Gerstner, Andy Grove, Bill Gates, Herb Kelleher và Sam...
|
Bản giấy
|