| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tế Hanh về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 MA-L
|
Tác giả:
Mã Giang Lân tuyển chọn và giới thiệu. |
Tập hợp những bài phê bình, phân tích, đánh giá về một chặng đường thơ, từng tập thơ, bài thơ cụ thể của Tế Hanh và một số bài viết khắc hoạ chân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Sỹ Hùng, Cao Xuân Phổ, Huy Thông, Phạm Thị Vinh, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch bền vững tại Vườn quốc gia Bạch Mã
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Phong tục tập quán các nước trên thế giới : Trần Thanh Liêm, Chu Quang Thắng, Hoàng Văn Tuấn, Lê Duyên Hải, Phạm Trung Nghĩa, Trịnh Dương Lê
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 PHO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng giải thuật di truyền để thiết kế mạch logic
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, PGS. Nguyễn Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý các dự án vay vốn thuộc quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-H
|
Tác giả:
Lương Minh Hải, TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục Việt Nam những thập niên đầu thế kỷ XXI : Chiến lược phát triển /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
370.9597 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Bá Lãm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các chủ đề từ vựng Tiếng Anh : Tiếng Anh giao tiếp / Dùng cho trình độ A, B, C. Dùng cho học sinh, sinh viên. /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.2 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đức |
Cuốn sách gồm 39 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau để tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề đó một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.07 QUY
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật tuyên truyền phổ biến và giáo dục pháp luật
|
Bản giấy
|