| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xã hội học giáo dục và giáo dục học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
306.43 KOW
|
Tác giả:
Stanoslaw Kowalski; Thanh Lê dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xã hội giáo dục và giáo dục học, môi trường xã hội như là môi trường giáo dục, gia đình như là một thành phần...
|
Bản giấy
|
|
New interchange Tập 2 : English for international communication /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Facts & figures : Basic reading practice /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 ACK
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra - Đánh giá trong dạy - học đại học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
370.1 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Bá Lãm |
Cuốn sách trình bày một số cơ sở lý luận, hiện trạng và quy trình về kiểm tra - đánh giá áp dụng vào giáo dục đại học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quang Dong. |
Nội dung nghiên cứu những vấn đề chung của kinh tế như: mô hình quy hồi hai biến, hồi quy bội, hồi quy với biến giả,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kurt W. Mortensen |
Cuốn sách này với mong muốn độc giả sẽ hiểu và vận dụng thành thạo những kỹ năng thiết yếu, từ đó năng cao chỉ số thuyết phục, đạt thành công trong...
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những sinh hoạt văn hóa dân gian của một làng ven đô : (làng Đăm) /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306 LE-L
|
Tác giả:
Lê Hồng Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hoàng Toàn; PGS. TS. Nguyễn Kim Truy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tạo dựng & quản trị thương hiệu danh tiếng lợi nhuận
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
659 LA-C
|
Tác giả:
Lê, Anh Cường |
Cuốn sách này giới thiệu tổng quan về thương hiệu; đặc tính thương hiệ; giá trị thương hiệu; thiết kế thương hiệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|