| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Khánh Thành, Lê Dục Tú tuyển chọn và giới thiệu. |
Tập hợp những bài nghiên cứu, phê bình về quá trình phấn đấu của nhà thơ, sự sáng tạo và giá trị nội dung, nghệ thuật của thơ Huy Cận
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học :. tập 1 /, Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số : : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ. /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Tích phân bất định,tích phân xác định,tích phân bội,tích phân đường và mặt,phương trình vi phân,lý thuyết về chuỗi
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và giải mạch điện tử công suất
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải; Dương Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng giáo trình hỗ trợ học môn ngôn ngữ lập trình
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hòa, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ tư pháp |
Nội dung của cuốn sách bao gồm: Các bài viết giới thiệu về giao dịch bảo đảm, Các văn bản pháp luật, các biểu mẫu kèm theo về đăng ký giao dịch bảo...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống các văn bản pháp quy hiện hành mới nhất về tài chính ngành giáo dục đào tạo
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
344.59707 HET
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Cẩn, Lê Minh, Hoàng Lan, Vĩ Cẩm sưu tầm |
Tài liệu cung cấp các hệ thống các văn bản pháp quy hiện hành mới nhất về tài chính ngành giáo dục đào tạo
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hỗ trợ giảng dạy môn đồ họa máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tân, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân sự : Dành cho các Doanh nghiệp và các tổ chức tại Việt Nam; Dành cho các Doanh nghiệp muốn hội nhập toàn cầu /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
335.10 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Tổng quát về quản trị nhân sự. Hoạch định, tuyển mộ và tuyển chọn nhân viên. Phát triển tài nguyên nhân sự, hội nhập vào môi trường làm việc, đào...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại quốc tế :
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428.24 JO-L
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xã hội học giáo dục và giáo dục học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
306.43 KOW
|
Tác giả:
Stanoslaw Kowalski; Thanh Lê dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xã hội giáo dục và giáo dục học, môi trường xã hội như là môi trường giáo dục, gia đình như là một thành phần...
|
Bản giấy
|
|
New interchange Tập 2 : English for international communication /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|