| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Gia Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bối cảnh định đô Thăng Long và sự nghiệp của Lê Hoàn : Tập kỷ yếu hội thảo nhân kỷ niệm 995 năm Thăng Long - Hà Nội và 1000 năm ngày mất của danh nhân Lê Hoàn /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7022 BOI
|
Tác giả:
Hội sử học Hà Nội |
Các bài viết trong hội thảo giới thiệu về quê hương, gia thế, cuộc đời và sự nghiệp của Lê Hoàn; Sự nghiệp chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu pháp luật Việt Nam và những quy định của Đài Loan về quan hệ hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 DI-P
|
Tác giả:
ThS.Đinh Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực tập
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Lý thuyết cơ bản về hoá lý, cấu tạo phân tử, cấu trúc electron, nguyên tử, cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Mối quan hệ giữa cấu trúc, biến đổi...
|
Bản giấy
|
|
37 tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp : Sổ tay giám đốc /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.301 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường , Nguyễn Kim Chi |
Những tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh In Vitro giống chuối cavendish LH1
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Long Hoàng, GVHD: TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về Quỹ hỗ trợ phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Gồm một số quyết định, nghị định, thông tư về tổ chức, hoạt động của quỹ hộ trợ phát triển, về tín dụng đầu tư phát triển và các văn bản hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|