| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu công nghệ Windows Communication Foundation và xây dựng ứng dụng quản lý nhân viên
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-D
|
Tác giả:
Đoàn Mạnh Đức, KS.Phạm Công Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo ứng xử đối với nhân viên. Tập 2 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.2 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thành Hưng, Đinh Thế Lực, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo ứng xử đối với nhân viên. Tập 1 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.2 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo những cách ứng xử trong công việc. Tập 3 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo. Những cách ứng xử trong công việc Tập 4 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh đàm thoại dành cho nhân viên văn phòng
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Tuấn,Trương Hồng Trình,Lê Thị Minh Hằng |
Quản lí chất lượng toàn diện
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày những vấn đề quan trọng về quá trình tuyển dụng và đãi ngộ người tài như: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý bằng giá trị : Làm thế nào để đưa các giá trị vào quản lý để đạt được những thành công xuất sắc /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BL-K
|
Tác giả:
Ken Blanchard, Michael O'connor ; Vũ Minh Tú dịch |
Viết về kinh nghiệm của các nhà kinh doanh làm công việc quản lí. Mô tả sự biến đổi mà tổ chức của họ có thể trải qua và cách họ có thể tạo ra một...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ công nhân viên và người lao động
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 HET
|
|
Cuốn sách được chia làm các phần sau: Phần 1, Các quy định pháp luật về việc làm đối với cán bộ, công nhân viên và người lao động. Phần 2, Các quy...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4022 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Quốc Việt (hiệu đính) |
Cuốn sách này trính bày hiệu suất làm việc , cách tạo động lực làm việc, kiểm tra hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất...
|
Bản giấy
|