| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu vắc xin não Nhật Bản sản xuất tại công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đức MInh, GVHD: TS Đỗ Thủy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch "Theo dòng nhật kí Đặng Thùy Trâm"
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Lan Phương; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mãi mãi tuổi hai mươi : Nhật ký thời chiến Việt Nam /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thạc, Đặng Vương Hưng s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những trang nhật kí của liệt sĩ Nguyễn Văn Thạc. Trong đó anh đã ghi chép rất kỹ những điều mắt thấy tai nghe trong suốt chặng đường...
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Gia Văn Phái |
Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác phẩm văn xuôi viết bằng chữ Hán trong tùng thư của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thùy Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu. đánh giá&giải pháp nâng cao chất lương hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD:Th.S Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ giữa ba Trung tâm tư bản (Mỹ-Tây Âu, Nhật bản) sau chiến tranh lạnh
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
327.5 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Thành Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Morimura Makôto Ichi; Dương Thu Ái, Nguyễn Kim Hanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thống nhất phân công và phối hợp quyền lực nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|