| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đình Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về phân công, phối hợp và kiểm soát quyền lực : Trong xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
320.4597 TR-D
|
Tác giả:
GS, TS. Trần Ngọc Đường |
Nội dung cuốn sách gồm 3 phần: Phần 1, Cơ sở lý luận về phân công, phối hợp và kiểm soát quyền lực trong các kiểu Nhà nước. Phần 2, Phân công, phối...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình cứu phôi hạt nhỏ, hạt lép cam xã đoài và bưởi diễn phục vụ cho công tác chọn giống cam quýt không hạt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thảo, GVHD: Đặng Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tạo mô sẹo phôi hóa và phát sinh phôi để tạo dòng cam sạch bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Bằng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tạo mô sẹo phôi hóa và phát sinh phôi để tạo dòng cam sạch bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Bằng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đình Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo tế bào ống dẫn trứng, bổ sung vào môi trường nuôi trứng, nuôi phôi bò nhằm tăng hiệu quả thụ tinh in vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Mỹ. GVHD: Lê Văn Ty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đình Chiến |
Giới thiệu tổng quan về kenh phân phối, thành viên kênh, hành vi và chiến lược, quản lý, sử dụng kênh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Mạng phân phối nội dung : Kiến trúc, công nghệ và ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
20/30 DT-18
|
Tác giả:
Lê Ngọc Giao, Phan Hà Trung, Trần Trung Hiếu |
Môi trường ứng dụng mạng CDN; Thiết kế nút CDN có khả năng mở rộng; Cơ chế chuyển hướng yêu cầu trong mạng diện rộng
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường nuôi cấy đến tạo phôi vô tính in vitro cây hồng môn Anthurium andreanum
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-P
|
Tác giả:
Đàm Thị Minh Phương, GVHD: TS. Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|