| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức công tác kế toán tại Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Huyền Trang; NHDKH TS Nguyễn Thanh Trang |
Tổ chức công tác kế toán tại Trường Đại học Mở Hà Nội là nhằm hoàn thiện công tác tổ chức kế toán tại Trường trong những năm tới; Phân tích, đánh...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện kênh phân phối sản phẩm tại Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Hoàng Hải; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Quản trị kênh phân phối tại Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn nhằm hoàn thiện kênh phân phối sản phẩm trong những năm tới; Phân tích,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Minh Đoan, TS.Nguyễn Văn Năm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 3, Quyển 2, Nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ-Me /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần xây dựng Đức Mạnh trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Xuân Vinh; NHDKH TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty CPXD Đức Mạnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là nhằm hoàn thiện công tác nâng cao năng lực cạnh tranh...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện chiến lược Marketing - Mix tại Chi nhánh Công ty cổ phần Bưu chính Viễn Thông Sài Gòn chi nhánh Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Hồng Ngọc; NHDKH TS. Tăng Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1, Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mô hình thẻ Kanban để hoàn thiện tổ chức sản xuất tại Công ty TNHH một thành viên CKĐ Xuân Bốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tú; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn trên cơ sở lý thuyết, phân tích và đá nh giá
thực trạng hoạt động sản xuất tại Cô ng Ty CKĐ Xuân B ốn, nhằm...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện chiến lược kinh doanh tại Công ty cổ phần Dược Danapha
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Lan Anh; NHDKH TS. Nguyễn Văn Nghiến |
Đề tài Hoàn thiện chiến lược kinh doanh tại Công ty cổ phần Dược DANAPHA nhằm mục tiêu hệ thống hóa các lý thuyết, quan điểm về quản trị chiến lược...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 2, Nhóm ngôn ngữ Tày - Thái KaĐai /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic Features of "Open" in English and "Mở" in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Dung; Supervisor: Đặng Nguyên Giang, Ph.D. |
This study is an attempt to uncover the similarities and differences between “open” in English and “mở” in Vietnamese in terms of syntactic and...
|
Bản điện tử
|