| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh Hàng Hải : Hướng dẫn sử dụng chứng từ và xuất nhập khẩu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Vũ Lửa Hạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Thái Thanh Bảy; Vũ Minh Thường; Hoàng Yến. |
Những mẫu câu tiếng Anh giúp trao đổi với du khách hay khách hàng nước ngoài tại ngân hàng như: khai đổi ngoại tệ, mở tài khoản, chuyển tiền, sử...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh thực hành trong các ngành dịch vụ
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong đời sống hàng ngày : Trình bày: Anh-Hoa-Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình; Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Thống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Thống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Hoa trong giao tiếp bán hàng
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-L
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Ái Liệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Pháp đúng cách : Tiếng Pháp thực hành /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tất Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc-Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng |
Tài liệu cungcấp các thông tin về tiếng việt thực hành
|
Bản giấy
|