| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cân bằng cuộc sống & công việc : Balancing work & life : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
158 HOL
|
Tác giả:
Robert Holden; Ben Renshaw; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Capital Matters : Vietnam Development report 2009
Năm XB:
2008 | NXB: World Bank
Từ khóa:
Số gọi:
332.09597 CAP
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Capitalism at risk: rethinking the role of business
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
338 BO-L
|
Tác giả:
Joseph L. Bower, Herman B. Leonard, Lynn S. Paine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt : =Reinforced concrete and prefabricated concrete building products - Loading test method for assessment of strength, rigidity and crack resistance /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
693.5440218 CÂU
|
Tác giả:
TCVN 9347 : 2012 |
TCVN 9347:2012 bao gồm các quy định về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, những quy định chung, lấy mẫu thí nghiệm, thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. PTS. KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
721 NG-T
|
Tác giả:
GS, TS, KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. KTS. Nguyễn Đức Thiềm(Nhà giáo ưu tú) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
TS.KTS Nguyễn Văn Tuyên |
Trình bày lý thuyết chung về không gian xanh, hành lang xanh, vành đai xanh. Tổng quan thiết lập cấu trúc quy hoạch hành lang xanh đô thị lớn trên...
|
Bản giấy
|
||
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|