| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt : =Reinforced concrete and prefabricated concrete building products - Loading test method for assessment of strength, rigidity and crack resistance /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
693.5440218 CÂU
|
Tác giả:
TCVN 9347 : 2012 |
TCVN 9347:2012 bao gồm các quy định về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, những quy định chung, lấy mẫu thí nghiệm, thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. PTS. KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
721 NG-T
|
Tác giả:
GS, TS, KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. KTS. Nguyễn Đức Thiềm(Nhà giáo ưu tú) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.KTS Nguyễn Văn Tuyên |
Trình bày lý thuyết chung về không gian xanh, hành lang xanh, vành đai xanh. Tổng quan thiết lập cấu trúc quy hoạch hành lang xanh đô thị lớn trên...
|
Bản giấy
|
||
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
cenceptual metaphors in emily dickinson' selected poems
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Thanh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cha giàu cha nghèo : Rich dad, poor dad. /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.024 KIY
|
Tác giả:
Robertt Kiyosaki, Sharonl Lechter; Công ty Thành An - Hà nội dịch |
Những ý tưởng, phương pháp làm giàu; cách sử dụng đồng tiền để làm ra đồng tiền, phát triển nguồn tài chính cho bản thân qua cách dạy của người cha
|
Bản giấy
|
|
Chất lượng cán bộ, công chức tại Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiền; GVHD: GS.TS. Phạm Quang Phan |
Luận văn “Chất lượng cán bộ, công chức tại cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội” nhằm mục đích nghiên cứu, phân tích thực trạng và đề xuất những giải...
|
Bản điện tử
|
|
Chất lượng dịch vụ khám và chữa bệnh của bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Ngọc Phúc; GVHD: PGS.TS. Bùi Đức Thọ |
Mục đích nghiên cứu của luận văn là trên cơ sở phân tích đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Ninh Bình...
|
Bản điện tử
|