| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình triết học Mác - LêNin
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 GIA
|
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Duy Quý |
Gồm triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội, khái lược về lịch sử triết học trước Mác, sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu:Bích Thu |
Tập hợp các bài giới thiệu, phê bình, bình luận và nghiên cứu của các nhà phê bình, nghiên cứu, các nhà giảng dạy văn học, nhà văn đã được công bố...
|
Bản giấy
|
||
Niên giám các điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1990 - 1991
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.303 NIE
|
|
Các điều ước quốc tế của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhiều quốc gia trên thế giới trên nhiều lĩnh vực: hợp tác kinh tế, thương mại,...
|
Bản giấy
|
|
New interchange tập 3 : English for international communication /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RI-C
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip G. Altbach và Damtew Teferra (chủ biên); Vũ Thế Hùng (dịch); Đỗ Đức Định (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày một số vấn đề về lĩnh vực xuất bản: những xu hướng phát triển trong ngành xuất bản sách hiện nay; hoạt động xuất bản sách ở...
|
Bản giấy
|
||
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars; Trần Huỳnh Phúc, Lê Thị Thanh Thu dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu bồi dưỡng cán bộ công đoàn cơ sở ngành giáo dục - đào tạo
Năm XB:
1999 | NXB: Công đoàn Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
334.597 TAI
|
Tác giả:
Công đoàn giáo dục Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng anh thật là đơn giản
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425 JA-T
|
Tác giả:
CLB Khoa Học Công Nghệ Truyền Hình (KCT) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mạng Novell NetWare 5
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải |
Netware 5 là sản phẩm của hàng Novell, được đặt cơ sở trên tất cả tính năng nổi bật nhất của hãng Netware 4 và được bổ sung thêm những tính năng...
|
Bản giấy
|