| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp : Tập 1, Đại số và hình học giải tích.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.4071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Tập 2 : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt - Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD:GS.PTS. Nguyễn Như Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Giảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ và văn hóa : Tri thức nền và việc giảng dạy tiếng nước ngoài /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
407 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh, Thị Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bác Hồ trong trái tim các nhà ngoại giao
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
923.1597 BAC
|
|
Bác Hồ trong trái tim các nhà ngoại giao gồm các bài viết của các đồng chí đã từng được tiếp xúc với Bác Hồ và nghiên cứu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kiều Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|