| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình triết học Mác-Lênin : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 GIA
|
|
Tìm hiểu vai trò triết học Mác - Lênin và chủ nghĩa duy vật Mácxít. Phép biện chứng duy vật với việc nhận thức và cải tạo thế giới. Mối quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Y Ban, Anh Đào, Thùy Dương, ..... |
Gồm các truyện ngắn ủa 18 tác giả nữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Bao gồm các truyện ngắn lãng mạn của nhiều tác giả
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết chủ biên, Nguyễn Văn Hiệp |
Giới thiệu những kỹ năng để tạo lập và tiếp nhận văn bản, kỹ thuật viết luận văn và tiểu luận khoa học. Rèn luyện kỹ năng đặt câu và dùng từ; chữa...
|
Bản giấy
|
|
Introductory Techniques for 3-D Computer Vision
Năm XB:
1998 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
006.37 TR-E
|
Tác giả:
Emanuele Trucco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|