| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Cuốn sách khái quát toàn bộ khu vực Đông Nam Á với nhiều phương diện văn hóa, cả theo cấu trúc lẫn diễn trình lịch sử. Nhận diện Đông Nam Á với đặc...
|
Bản giấy
|
||
Between the lines : Reading Skills for Intermediate-Advanced students of English as a second language /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 FA-Z
|
Tác giả:
Zukowski Faust, Johnston Atkinson. Đặng Tuấn Anh (Dịch và chú giải) |
Gồm các bài đọc về môi trường, sinh thái, khảo cổ, nghệ thuật, nông nghiệp, báo chí, thông tin... và bài tập giúp phát triển các kỹ năng đọc hiểu...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15071 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những hiện tượng Ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Thị Bảo Tâm, Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Việt Thủy |
Tuyển chọn truyện cười dân gian ba miền Bắc - Trung - Nam
|
Bản giấy
|
||
Giải tích Tập 2 : Giáo trình đại học đại cương /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, tích phân suy rộng và tích phân phụ thuộc tham số
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh trí. |
Những khái niệm, kiến thức cơ bản về mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế, phương pháp cân đối liên ngành, phương pháp sơ đồ mạng lưới, mô hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert J Dixson, Lê Hữu Thịnh |
Giúp các bạn học nói lưu loát tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Luật xa gần và giải phẫu tạo hình : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
743.49 TR-L
|
Tác giả:
Trần Tiểu Lâm , Đặng Xuân Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật xa gần và giải phẫu tạo hình
|
Bản giấy
|
|
28 tình huống giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn : Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|