| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những hiện tượng Ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Thị Bảo Tâm, Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Việt Thủy |
Tuyển chọn truyện cười dân gian ba miền Bắc - Trung - Nam
|
Bản giấy
|
||
Giải tích Tập 2 : Giáo trình đại học đại cương /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, tích phân suy rộng và tích phân phụ thuộc tham số
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh trí. |
Những khái niệm, kiến thức cơ bản về mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế, phương pháp cân đối liên ngành, phương pháp sơ đồ mạng lưới, mô hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert J Dixson, Lê Hữu Thịnh |
Giúp các bạn học nói lưu loát tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Luật xa gần và giải phẫu tạo hình : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
743.49 TR-L
|
Tác giả:
Trần Tiểu Lâm , Đặng Xuân Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật xa gần và giải phẫu tạo hình
|
Bản giấy
|
|
28 tình huống giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn : Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Loui Sizaret |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|