| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dealing with difficult people : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.3045 DEA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Huyện Văn Giang Hưng Yên II
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Ngát; NHDKH PGS.TS Lê Thị Anh Vân |
Sử dụng các phương pháp hệ thống thông tin, thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp, luận văn đã nêu và phân tích một số vấn đề lý luận về quản lý...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nợ thuế tại Chi cục thuế thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Minh Tuân; NHDKH TS Nguyễn Thị Lệ Thúy |
Nhận thức được tầm quan trọng và vai trò của công tác quản lý nợ thuế, tác giả đã lựa chọn đề tài “Quản lý nợ thuế tại Chi cục thuế thị xã Phúc...
|
Bản giấy
|
|
topic: difficulties faced by sophomores at the faculty of english, hanoi open university when learning phrasal verbs
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF IDIOMS DENOTING HEALTH IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KI-H
|
Tác giả:
Kieu Thu Hien; NHDKH Dr Mai Thi Loan |
One of the most effective and colorful ways to transfer culture is the use of idioms which, however cause several troubles for English learners...
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH AND VIETNAMESE NON-COUNT NOUNS IN THE CABLE NEWS NETWORK AND IN THE NHAN DAN NEWSPAPER
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân; NHDKH Dr Huynh Anh Tuan |
This study is concerned with English and Vietnamese non-count nouns in the Cable News Network and in the Nhan Dan Newspaper. The purposes of this...
|
Bản giấy
|
|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NOMINAL GROUPS USED IN THE FAIRY TALE “CINDERELLA” FROM THE PERSPECTIVE OF SYSTEMIC FUNCTIONAL GRAMMAR
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Ha; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
The study deals with the nominal groups in a chosen English fairy tale ‘Cinderella’ in terms of experiential and logical structures and also to see...
|
Bản giấy
|
|
English nominal clauses and their Vietnamese translation version in “Gone with the wind” novel
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thái Hòa; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
This study is aimed at describing the features of English nominal clauses in “Gone with the wind” and their Vietnamese translation versions to find...
|
Bản giấy
|
|
A TRANSITIVITY ANALYSIS OF THE NOVEL "GONE WITH THE WIND" BY MARGARET MITCHELL
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Hương; NHDKH Đỗ Kim Phương, Ph.D |
This study is concerned with Transitivity System used Chapter 2 of the novel "Gone with the Wind" by Margaret Mitchell. The purposes of this...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Cafe Promenade KS Daewoo Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Phạm Khánh Linh - GVHD: ThS Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại khách sạn Mường Thanh Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 ĐO-N
|
Tác giả:
Đỗ, Hà Ngân; GVHD: ThS. Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|