| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Công Cường, Nguyễn Doãn Phước |
Nội dung gồm: kiến thức cơ sở của hệ mờ, công nghệ tính toán mềm...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng việt sử dụng dịch vụ trên nền điện toán đám mây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Tìm hiểu tổng quan về bài toán nhận dạng tiếng
nói, mô hình cho hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống truy vấn theo nội dung ảnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kiêm Nghĩa, KS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hedges showing power distance in american and vietnamese comtemporary novels from the prespective of cross - cultural communication : Phương tiện rào đón thể hiện khỏng cách quyền lực trong tiểu thuyết Mỹ- Việt đương đại từ phương tiện giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Hau, GVHD: Huynh Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiện trạng một số giải pháp phát triển du lịch tâm linh tại Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: ThS. Nguyễn Quý Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiện trạng ô nhiễm nước thải dệt nhuộm làng nghề dương nội , Hà Tây và kết quả nghiên cứu ban đầu về hệ thống xử lý nước thải ( tại hai hộ sản xuất )
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thu Huyền. GVHD: Trịnh Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả cho vay hộ sản xuất kinh doanh tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh Hà Tây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hiền Khanh; NHDKH PGS.TS Nghiêm Sỹ Thương |
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Chi nhánh Hà Tây cũng là một doanh nghiệp nên việc cạnh tranh là không tránh khỏi. Là doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Hương; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
Đề tài đã hệ thống hóa được cơ sở lý luận của các vấn đề nghiên cứu. Làm rõ tình hình sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện TP Hà Nội giai đoạn...
|
Bản điện tử
|
|
Hiệu quả xây dựng nông thôn mới tại Huyện Thanh Trì - Thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tấn; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Đề tài “Hiệu quả xây dựng nông thôn mới tại huyện Thanh Trì - thành phố Hà Nội” góp phần cho việc đánh giá, phân tích thực trạng xây dựng nông thôn...
|
Bản giấy
|
|
Higher ambition: how great leaders create economic and social value
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4092 BE-M
|
Tác giả:
Michael Beer/ Flemming Norrgren and Coauthors |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|