| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Huy, Chu Minh |
Gồm ngữ âm - ngữ pháp - đàm thoại. Dùng phương pháp đơn giản ghi cả âm phổ thông và âm Quảng Đông rất tiện lợi cho người mới học.
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất sảnh, show room trung tâm thương mại Thuận Kiều
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GS.HS. Lê Hanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí trung tâm thông tin thương mại hằng hải Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh, Ngô Bá Quang, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Danh Nho dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Danh Nho dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Để học nhanh tiếng phổ thông Trung Quốc
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 XH-M
|
Tác giả:
Chu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Như Bổng, Nguyễn Văn Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê, Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
350 Bài tập Trung cấp tiếng Pháp : Có hướng dẫn văn phạm kèm lời giải
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 350
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|