Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 563 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Trung tâm thời trang Hà Nội
Năm XB: 2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 746.92 BU-N
Tác giả:
Bùi Minh Nguyệt, KTS. Vũ Khôi, KS. Đinh Chí Đạo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Truyện đố trí tuệ trung hoa
Năm XB: 1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 495 DU-A
Tác giả:
Dương Thu Ái
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bùi Quang Thanh
Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật anh hùng
Bản giấy
Truyện vui nước Pháp
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 445 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Lâm Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
GS. La Quốc Kiệt chủ biên; Người dịch: Nguyễn Công Quỳ
Nêu những quan điểm giáo dục tu dưỡng cho thanh niên như: nỗ lực học tập, quan hệ tình bạn, tình yêu, lòng yêu nước, phẩm chất đạo đức, bồi dưỡng...
Bản giấy
Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa
Năm XB: 2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 915.974003 LE-H
Tác giả:
Lê Trung Hoa
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
Bản giấy
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi: 495 GI-L
Tác giả:
Gia Linh
Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
Bản giấy
Từ điển triết học trung quốc
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 181.003 DO-C
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính
Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải thích nội dung tư tưởng của các trào lưu triết học,...
Bản giấy
Từ điển Trung-Việt thông dụng
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi: 495.1 LA-T
Tác giả:
Tăng, Văn Hỷ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Gia Linh
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Văn Hành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Trung tâm thời trang Hà Nội
Tác giả: Bùi Minh Nguyệt, KTS. Vũ Khôi, KS. Đinh Chí Đạo
Năm XB: 2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Truyện đố trí tuệ trung hoa
Tác giả: Dương Thu Ái
Năm XB: 1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Truyền thuyết Hai Bà Trưng một số giá trị văn hoá - nhân sinh : Chuyên luận /
Tác giả: Bùi Quang Thanh
Năm XB: 2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và...
Truyện vui nước Pháp
Tác giả: Nguyễn Lâm Trung
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tu dưỡng đạo đức tư tưởng : Sách tham khảo /
Tác giả: GS. La Quốc Kiệt chủ biên; Người dịch: Nguyễn Công Quỳ
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Nêu những quan điểm giáo dục tu dưỡng cho thanh niên như: nỗ lực học tập, quan hệ tình bạn, tình...
Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa
Tác giả: Lê Trung Hoa
Năm XB: 2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn...
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Tác giả: Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương...
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Tác giả: Gia Linh
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
Từ điển triết học trung quốc
Tác giả: PGS.TS.Doãn Chính
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải...
Từ điển Trung-Việt thông dụng
Tác giả: Tăng, Văn Hỷ
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Tác giả: Gia Linh
Năm XB: 2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
×