| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vương triều Lý - Trần với kinh đô Thăng Long
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
160/338 TKYB-02
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Trình bày khái quát về hai triều đại Lý - Trần, công lao và đóng góp của các danh nhân thời Lý, Trần. Một số thành tựu thơ văn, kiến trúc của Thăng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Vũ Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Chi, Lê Đình Sỹ... |
Khái quát lịch sử nhà Trần từ quá trình thành lập, phát triển ổn định, thịnh vượng và suy vong qua các đời Vua của Vương triều Trần - Quốc gia Đại...
|
Bản giấy
|
||
Who's afraid of the big bad dragon? : Why China has the best (and worst) education system in the world /
Năm XB:
2014 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
370.951 YO-Z
|
Tác giả:
Yong Zhao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Winfried Boscher. Unter Mitarb. von Phạm Trung Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xác định đặc điểm kháng thuốc của HIV trên bệnh nhân đang điều trị ARV phác đồ bậc 2 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa; NHDKH TS Lê Văn Duyệt |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
Tìm hiểu các yếu tố liên quan và xác định đặc điểm kháng thuốc, mức độ kháng thuốc của HIV trên những bệnh nhân...
|
Bản điện tử
|
|
Xác định loài sán lá gan lớn (SLGL) phân lập từ bò tại một số Tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên - Việt Nam bằng phương pháp PCR-RELP và hình thái học
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Hòa; Th.S Đỗ Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu cho trung tâm tư vấn du học 3+
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Việt Quỳnh; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược kinh doanh điện của công ty điện lực Hai Bà Trưng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 BU-G
|
Tác giả:
Bùi Hương Giang, GVHD: Lê Văn Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng HACCP cho máy sản xuất sữa chua uống tiệt trùng năng suất 20.000L một ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Văn Vượng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống đánh giá hiệu quả các chiến dịch Marketing online áp dụng cho website của Trung tâm TNI Group
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Văn Chắc; Nguyễn Chí Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống Haccp cho dây chuyền sản xuất sữa hoàn nguyên tiệt trùng năng suất 30.000 lít/ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hòa, GVHD: Th.S Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất sữa tiệt trùng UHT, 45000 lít/ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|