| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some English proverbs of love and affection in comparison with Vietnamese ones
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thảo Ngọc, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các quy định pháp luật về đào tạo đại học và sau đại học
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh giao tiếp : New Headway :. Tập 2, Pre-Intermediate : : Student's Book and WorkBook /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.34071 TIE
|
Tác giả:
Minh Thư giới thiệu. |
Giới thiệu phương pháp học tiếng Anh giao tiếp theo chương trình Headway cụ thể gồm: học ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng đọc, nói, viết và nghe theo các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
354.728 LE-M
|
Tác giả:
PGS. TS.Lê Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cải cách dịch vụ công ở Việt nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Giới thiệu đầy đủ khái niệm, đặc điểm, cách dùng các loại từ, từ tổ và kiểu câu, những quy tắc ngữ pháp cơ bản thường dùng trong các kì thi chứng chỉ.
|
Bản giấy
|
||
A study of group become in English intensive verbs and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị công ty : Nâng cao năng lực cạnh tranh và tiếp cận nguồn vốn thị trường toàn cầu /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
658.4 IR-M
|
Tác giả:
Ira M. Millstein, Michel Albert, Sir Adian Cadbury, Robert E. Denham, Dietr Feddersen, Nobuo Tateisi |
Cuốn sách nói về Quản trị công ty nâng cao năng lực cạnh tranh và tiếp cận nguồn vốn trên thị trường toàn cầu, báo cáo đệ trình lên OECD của nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch báo chí Việt - Anh Tập 1 : Dành cho học sinh thi tốt nghiệp, đại học. Thí sinh thi các chứng chỉ quốc gia. Sinh viên các trường Đại học.
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 LUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English verb forms and meanings in tense and aspect, and some typical Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thành Trung, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận cơ sở về quản trị kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hải, Nguyễn Văn Chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|