| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New interchange Tập 1 : English for international communication /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New interchange Tập 3 : English for international communication /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những giá trị lịch sử văn hoá 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959731 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Viết Chức chủ biên; GS. TS. Huỳnh Khái Vinh, GS. TS. Đỗ Huy.... |
Giới thiệu một cách tổng quan, có hệ thống về diện mạo lịch sử văn hoá Thủ đô, đồng thời thẩm định lại hiện trạng các giá trị lịch sử văn hoá vật...
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất trường mẫu giáo tuổi thơ Ngọc Khánh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GS.HS. Lê Thanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng hán hiện đại : Học ngữ pháp qua các bài tập trắc nghiệm /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thảo, Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard Booker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
More than word Book 1 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Khảo sát các đề tài như quan hệ về nghĩa, các kết hợp từ và văn phong. Trình bày loạt từ trọng tâm theo từng chủ đề thông dụng như trang phục, sức...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành xử lý nhanh bảng tính với Excel 2002
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đức Hào |
Cuốn sách trình bày những vấn đề về thực hành xử lý nhanh bảng tính với excel 2002
|
Bản giấy
|
|
Để học nhanh tiếng phổ thông Trung Quốc
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 XH-M
|
Tác giả:
Chu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định vị: Trận chiến về trí lực ngày nay : Marketing kinh điển /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 AL-R
|
Tác giả:
Al Ries and Jack Trout(Tạ Túc dịch giả) |
Cuốn sách này viết về một cách tiếp cận mới với vấn đề thông tin có tên là 'định vị', hầu hết các ví dụ trong sách đều được lấy ra từ loại hình...
|
Bản giấy
|
|
Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.59707 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên
|
Bản giấy
|