| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thập niên tiếp theo đế quốc và nền cộng hòa trong một thế giới đang thay đổi : Sách tham khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
909.83 FR-G
|
Tác giả:
George Friedman, Người dịch: Minh Hải, Kim Thoa, Ngọc Linh... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thay đổi tâm lý cho thanh niên công nhân xuất thân từ nông thôn
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
155.9084 LA-T
|
Tác giả:
TS. Lã Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The 24- Carrot Manager : Câu chuyện nhà quản lý cà rốt và nghệ thuật khen thưởng /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 GO-S
|
Tác giả:
Adrian Gostick , Chester Elton ; Vương Bảo Long |
Cuốn sách trang bị cho các nhà quản lý ngày nay những chiến lược và giải pháp kinh doanh hữu hiệu, củng cố lòng trung thành và tăng cường hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
The agile start-up : Quick and dirty lessons every entrepreneur should know /
Năm XB:
2013 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.11 SC-J
|
Tác giả:
Jeff Scheinrock, Matt Richter-Sand |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The anti-corruption handbook : How to protect your business in the global marketplace
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.47 OL-W
|
Tác giả:
William P. Olsen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The art of strategic leadership : How to guide teams, create value, and apply techniques to shape the future /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 ST-S
|
Tác giả:
Steven J. Stowell, Stephanie S. Mead |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The best model examination essays : Tuyển tập các bài luận Tiếng Anh trong các kỳ thi.
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
808.0427 BES
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Best test preparation for the TOEFL 2000 : Test of English as a Foreign language /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The brand gap : Khoảng cách : Đưa ý tưởng thiết kế thương hiệu tiệm cận chiến lược kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NE-U
|
Tác giả:
Marty Neumeier ; Chính Phong |
Cuốn sách tâp hợp 5 nguyên tắc xây dựng thương hiệu bao gồm: Khác biệt, công tác , đổi mới, công nhận, trau dồi
|
Bản giấy
|
|
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế chấp QSDĐ không gắn với tài sản trên đất theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn thành phố Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thịnh; NHDKH PGS.TS Lê Mai Thanh |
Thế chấp là một biện pháp bảo đảm rất quan trọng trong hệ
thống các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. Ở Việt Nam, thế chấp tài sản đã...
|
Bản điện tử
|
|
Thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hợp; NHDKH TS Vũ Thị Hồng Yến |
Mục đích nghiên cứu
Việc nghiên cứu đề tài này nhằm làm sáng tỏ cơ sở lý luận và thực tiễn của pháp luật về thế chấp QSDĐ ở Việt Nam, qua đó đề...
|
Bản điện tử
|