| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình phương pháp số : Dùng cho sinh viên nghành công nghệ thông tin /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
518.071 PH-C
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Phan Đăng Cầu, ThS. Phan Thị Hà |
Một số kiến thức cơ bản về phương pháp số. Các phương pháp số trong đại số tuyến tính, phương pháp giải gần đúng phương trình phi tuyến, nội suy và...
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ và công nghệ thông tin : 3000 địa chỉ & website thông dụng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Hạ |
Trình bày nguồn gốc, số lượng và thành phần các loại nước thải đô thị. Lựa chọn dây chuyền công nghệ và các phương pháp xử lí nước thải và bùn cặn....
|
Bản giấy
|
||
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The medici effect : What elephants and epidemics can teach us about innovation /
Năm XB:
2006 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 JO-F
|
Tác giả:
Frans Johansson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH Đái Duy Ban |
Trình bày các khái niệm, những nguyên lí cơ bản của gen, công nghệ gen... của những ứng dụng của công nghệ gen trong y học và nông nghiệp
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề thiết yếu về công nghệ viễn thông hiện đại
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
18/28 DT-18
|
Tác giả:
Mai Thế Nhượng, Nguyễn Ngô Việt |
Hệ thống điện thoại và cáp; Mạng chuyển mạch công cộng; các dịch vụ mạng chuyên dụng..
|
Bản giấy
|
|
Quản lý viễn thông và công nghệ thông tin những vấn đề cần quan tâm
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Quản lý viễn thông; Quản lý công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|
|
Optimizing and Maintaining a Database Administration Solution Using Microsoft SQL Server 2005 : Self-Paced Training Kit /
Năm XB:
2006 | NXB: Microsoft Press
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 TH-O
|
Tác giả:
Orin Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Operating Systems Design and Implementation : 3rd Edition /
Năm XB:
2006 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
005.43 TA-A
|
Tác giả:
Andrew S. Tanenbaum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin - truyền thông Việt Nam 2006 : Vietnam ICT directory 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
480/4552 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh-HCA, Tạp chí thế giới vi tính-PC world Viet Nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về niên giám thông tin - truyên fthông việt nam 2006
|
Bản giấy
|