| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp : Dùng cho sinh viên các trường Đại hoc, Cao đẳng,Trung học kĩ thuật và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.62 NG-T
|
Tác giả:
PSG. TS. Nguyễn Xuân Thành, TS. Nguyễn Bá Hiên, TS. Hoàng Hải, Vũ Thị Hoàn |
Trình bày lý thuyết về vi sinh học công nghiệp, hình thái, kích thước của virut, các nhóm vi sinh vật, sinh lý học và di truyền vi sinh vật, ứng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: Nguyễn Bá, Nguyễn Mộng Hùng, Trịnh Hữu Hằng, Hoàng Đức Cự, Phạm Văn Lập, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên. |
Quyển sách bao gồm 3 phần: sinh học tế bào và hóa sinh học; sinh lý học - chức năng của cơ quan; di truyền học và tiến hóa
|
Bản giấy
|
||
cơ sở di truyền và công nghệ gen.
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.65 TR-X
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Xô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Hồng Côn ; Nguyễn Trọng Uyển |
Trình bày về công nghệ sản xuất khí công nghiệp, công nghệ sản xuất các axit, bazơ, muối vô cơ, vật liệu silicat, kim loại...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu sử dụng các chất phụ gia để tăng chất lượng trong công nghệ sản xuất rượu vang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG_L
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Lộc. GVHD: Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ tạo sinh khối từ một số chủng bacillus SP
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà, GVHD: TS. Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Service-Oriented Architecture: Concepts, Technology, and Design
Năm XB:
2005 | NXB: Pearson
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 ER-T
|
Tác giả:
Thomas Erl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với sự phát triển kinh tế
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
330.0285 DA-M
|
Tác giả:
Ths. Đào Thị Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) vai trò trong chiến lược phát triển quốc gia và kinh nghiệm của một số nước
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
384 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Trần Tuyết Anh, Nguyễn Quỳnh Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Việt Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tổ chức, quản lý trong thừoi đại công nghệ thông tin và tri thức
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ các hợp chất vô cơ của Nitơ (Công nghiệp đạm)
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
661.894 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoa Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|