| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp từ thực tiễn tại chi cục thuế Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thục Hiền; NHDKH PGS.TS Trần Hữu Tráng |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) không chỉ đóng vai trò quan trọng trong việc điều tiết nền kinh tế vĩ mô, khuyến khích đầu tư mở rộng sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp giữa các thành viên, giữa các thành viên với Công ty theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Xuân Tưởng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Như Phát |
Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu tổng quát về tranh chấp nội bộ công ty, các phương thức giải quyết tranh chấp nội bộ công ty theo pháp luật Việt Nam...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về việc làm và giải quyết việc làm cho người lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-L
|
Tác giả:
Phan Tấn Lực; NHDKH TS Phạm Thị Thúy Nga |
Giải quyết việc làm cho người lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đòi hỏi phải có một hệ thống chính sách đồng bộ và sự kết hợp giữa...
|
Bản giấy
|
|
Nhận dạng nơi ở và làm việc: Quản trị không gian sinh sống : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
728 DO-T
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Hoàng Toàn |
Tổng quan về quản trị không gian sinh sống. Các bước cơ bản thực hiện việc chọn đất và thiết kế công trình. Thiết kế kiến trúc và các công việc...
|
Bản giấy
|
|
Cầu lộc thánh mẫu tại phủ Tây Hồ, Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.410959731 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thành; Nguyễn Thị Kim Oanh (Đồng tác giả) |
Trình bày quần thể không gian tín ngưỡng phủ Tây Hồ; cộng đồng những người cầu lộc Thánh Mẫu. Giới thiệu các hình thức cầu lộc Thánh Mẫu. Trình bày...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức viên chức Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Vân Anh; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Nghiên cứu được thực hiện tại Sở nội vụ tỉnh Ninh Bình.Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lý Kiều; GVHD Th.S Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phi nông nghiệp không phải đất ở và tài sản gắn liền với đất từ thực tiễn Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Anh; NHDKH TS Vũ Quang |
Xuất phát từ tình hình thực tế trên, tác giả tiến hành nghiên cứu đề tài: “Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phi nông nghiệp không...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lê Mai Ly; GVHD TH.S Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Bảo vệ quyền lợi của chủ nợ theo Luật Phá sản năm 2014
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trương Quốc Tuấn; NHDKH TS Nguyễn Quý Trọng |
- Mục đích nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu làm sáng tỏ những vấn đề lý luận cơ bản và thực trạng pháp luật về phá sản, phá sản doanh nghiệp, chủ...
|
Bản giấy
|
|
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Y
|
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh |
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its
interchangeability with synonyms, using the framework...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế tại Chi cục thuế Huyện Ý Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Minh; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Nghiên cứu được thực hiện tại Chi cục thuế huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định rõ nhân tố ảnh hưởng và tiêu chí đánh giá...
|
Bản giấy
|