| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân ( sửa đổi ) và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
chua co
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NV-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Word 2000 thực hành & ứng dụng : Từ căn bản đến nâng cao /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài |
Hướng dẫn sử dụng Microsoft Word 2000, cách sử dụng các thanh công cụ, cài đặt và chạy Word
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về phân phối của chủ nghĩa xã hội : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.8 LY-B
|
Tác giả:
Lý Bân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Thiều, Nguyễn Quang Thanh, Hà Thị Thanh Tâm |
Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình java: các bài toán về biểu thức: các bài toán liên quan đến ký tự...
|
Bản giấy
|
||
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ : Thông dụng hiện hành /
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Chí Thiện |
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ
|
Bản giấy
|
|
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhận thức và xử lý văn hóa trên thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306 DI-Q
|
Tác giả:
GS.TS. Đình Quang |
Giới thiệu những mục tiêu lớn của thập kỷ thế giới vì sự phát triển văn hóa, những quan điểm chủ yếu về mối quan hệ giữa văn hóa và phát triển,...
|
Bản giấy
|
|
So sánh hành chính các nước Asean
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.11 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. Đoàn Trọng Truyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|