| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiện Đại Thực Hành : Practical Modern English Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Hoằng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xung quanh cuốn "Chân dung và đối thoại" của Trần Đăng Khoa
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 XUN
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, nhóm computer design. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Peter Watcyn-Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Pháp lệnh du lịch
|
Bản giấy
|
||
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
423 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
400 Câu Giao tiếp Văn hóa Hán ngữ : Học kèm băng cassette /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495 CA-T
|
Tác giả:
Cẩm Tú; Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Roger Berry, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597092 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc, Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|