| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kiểm tra sau thông quan tại Cục Hải Quan tại Cục Hải Quan Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thiện; NHDKH TS Bùi Thị Hồng Việt |
Tác giả đã phân tích đánh giá thực trạng kiểm tra sau thông quan tại Cục Hải quan Thành phố Hà Nội trong thời gian qua. Dựa trên các kết quả kiểm...
|
Bản giấy
|
|
A Study on English Advertising Slogans of Cars
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Việt; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
The thesis is carried out to achieve two specific objectives as follow: Finding out the phonological, syntactic, and lexical features of English...
|
Bản giấy
|
|
The Norton introduction to literature
Năm XB:
2016 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.8 MA-K
|
Tác giả:
[edited by] Kelly J. Mays |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hành vi bán hàng đa cấp có dấu hiệu bất chính tại Việt Nam thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung; TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ công chức xã Phù Đổng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chính; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY OF SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH IDIOMS CONTAINING THE WORD “FALL” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; NHDKH Dr. Phạm Thị Tuyết Hương |
My graduation thesis namely “A study of syntactic and semantic features of English idioms containing the word “fall” with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
Luật trẻ em 2016 mức xử phạt vi phạm hành chính và những biện pháp phòng chống bạo hành,xâm hại đối với trẻ em.
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
342.597087720 HU-D
|
Tác giả:
Hữu, Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về BHXH tự nguyện ở Việt Nam - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lịch; Đỗ Thị Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng website bán hàng online cho cửa hàng Mic Icecream&drinks
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Lý luận chung về chất lượng tín dụng trung dài hạn của Ngân hàng thương mại;
Chương 2: Thực trạng chất lượng tín dụng trung và dài hạn...
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản giấy
|