| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tô Hoài: Những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 VA-T
|
Tác giả:
Vân Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài
|
Bản giấy
|
|
Tố tụng cạnh tranh đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Sơn, NHDKH: TS.Nguyễn Thị Nhung |
Hoạtđộngcạnhtranhgiữacácthươngnhânlàmộttrongnhữngquyluậtcủacơchếthịtrườngđồngthờicònlàthuộctínhcủakinhtếthịtrường.Xéttheophươngdiệntíchcực,...
|
Bản điện tử
|
|
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.Nguyễn Quang Toản |
Khái niệm về TQM; Sự hình thành và các nguyên tắc của QTM; Các đặc điểm của QTM; Áp dụng TQM trong doanh nghiệp; Quá trình cải tiến liên tục trong...
|
Bản giấy
|
||
Trách nhiệm pháp lý của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, trong bộ máy cơ quan nhà nước ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
342.597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đoan(chủ biên), Lê Đăng Doanh, Bùi Thị Đào |
Cơ sở lí luận về trách nhiệm pháp lý của nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức trong bộ máy cơ quan nhà nước Việt Nam. Trình bày những nhân tố ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất căn hộ chung cư Lạc Trung
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hằng, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức bản địa trong việc canh tác nương rẫy của người SiLa huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu (Trường hợp Xã Can Hồ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.09597173 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Mạnh (Nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát chung về người SiLa ở xã Can Hồ, huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu. Đề cập đến tri thức bản đị trong canh tác nương rẫy của người SiLa; Tín...
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian trong canh tác cây lúa nước của người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597167 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Quốc Khánh |
Khái quát chung về người dân tộc Pa Dí ở Lào Cai. Giới thiệu về tri thức dân gian trong canh tác nông nghiệp của người Pa Dí ở Lào Cai cùng luật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tô Hoàng Vũ |
Khái quát về trò chơi dân gian ở Cần Thơ. Giới thiệu một số trò chơi dân gian tiêu biểu như: Bắt kim thang, bắn đạn, bắn dây thun, bắt vịt, bịt mắt...
|
Bản giấy
|
||
Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.5309597 DO-T
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang |
Tìm hiểu về múa rối, môn nghệ thuật dân gian truyền thống của tỉnh Nam Định. Giới thiệu một số trò rối cạn và rối nước như: rối cạn Chùa Bi, rối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Như Ý, Đỗ Việt Hùng, Phan Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|