| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hồ Chí Minh tâm và tài của một nhà yêu nước
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đài Trang |
Phân tích về con người và vai trò của Hồ Chí Minh đối với lịch sử Việt Nam, khía cạnh nhân văn của Người, tư tường Hồ Chí Minh trong vấn đề bình...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng phân hủy hydrocarbon thơm đa vòng (pahs) của vi khuẩn phân lập từ nước thải công nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủng vi khuẩn lam độc Microcystis Aeruginosa phân lập từ Hồ Núi Cốc trong một số môi trường nuôi cấy
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung. GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định Marker nhận dạng một số giống nếp nương bản địa của Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-D
|
Tác giả:
Kiều Tung Đông, GVHD: Khuất Hữu trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân hủy Lipid để ứng dụng trong xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Thu Hà, GVHD: ThS. Đào Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lam Châu |
Trình bày về vị trí địa lí, lịch sử hình thành, đặc điểm nổi bật và tình trạng hiện nay của các đường phố mang tên các nữ danh nhân ở Hà Nội, và...
|
Bản điện tử
|
||
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam của dân, do dân, vì dân - lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 NG-Q
|
Tác giả:
GS.VS.Nguyễn Duy Quý, PGS.TS.Nguyễn Tất Viễn |
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của học thuyết nhà nước pháp quyền (NNPQ). Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của...
|
Bản giấy
|
|
Đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại công ty TNHH Nhà nước một thành viên điện cơ Thống Nhất
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhàn, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Soạn thảo và xử lý văn bản trong hoạt động của chính quyền cấp xã
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.026071 NG-T
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Thâm. |
Nội dung cuốn sách bao gồm một số vấn đề chủ yếu liên quan đến việc xây dựng và sử dụng các văn bản quản lí nhà nứoc như: thẩm quyền ban hành văn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của loài vi tảo biển quang tự dưỡng Nannochloropsis Oculata phân lập ở Việt Nam và định hướng ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Anh, GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|