| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc cầu ngói Việt Nam trong thiết kế không gian nội, ngoại thất nhà hàng : MHN 2021-02.30 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 BU-L
|
Tác giả:
ThS. Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2025-03.43
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.307 MA-H
|
Tác giả:
ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2025-03.43
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.307 MA-H
|
Tác giả:
ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn chương như là quá trình dụng điển : Nhập môn lý luận văn học
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Tự Lập |
Nghiên cứu lí luận văn học về lí thuyết văn học, mối quan hệ giữa tác giả và độc giả. Những vấn đề ngôn ngữ, hình ảnh trong thơ, truyện, điển tích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu văn hóa và văn học |
Một số nghiên cứu về việc giữ gìn và phát huy bản sắc dân tộc, bản sắc văn hoá; quan hệ giữa tác giả, tác phẩm và công chúng trong nghệ thuật điện...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa các dân tộc Tây Nguyên - thực trạng và những vấn đề đặt ra : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 TR-B
|
Tác giả:
GS. TS. Trần Văn Bính chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về văn hóa các dân tộc tậy nguyên về thực trạng và những vấn đề đặt ra
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian các dân tộc thiểu số : Những giá trị đặc sắc Tập 2, Văn học
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 PH-N
|
Tác giả:
Phan Đăng Nhật. |
Giới thiệu về văn học dân gian các dân tộc thiểu số. Một số loại hình văn học dân gian các dân tộc thiểu số như: thần thoại, các loại hình văn học...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian các dân tộc thiểu số : Những giá trị đặc sắc Tập 3, Sử thi
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 PH-N
|
Tác giả:
Phan Đăng Nhật. |
Tập hợp các bài nghiên cứu về sử thi của các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian xứ Nghệ Tập 7, Vè thiên nhiên
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959742 NI-G
|
Tác giả:
Ninh Viết Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá giao tiếp - ứng xử trong tục ngữ, ca dao Việt Nam : = Sưu tầm, tuyển chọn, nghiên cứu, chú giải, bình luận /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Dân |
Tìm hiểu những nét đặc trưng về văn hoá giao tiếp ứng xử trong tục ngữ, ca dao Việt Nam. Giới thiệu các sưu tầm, tuyển chọn, chú giải, bình luận về...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa thế kỷ XX : Từ điển lịch sử văn hóa /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
306.0904 FRA
|
Tác giả:
Michel Fragonard; Chu Tiến Ánh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|