| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ thời đại dân tộc và tôn giáo
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Quỳ |
Gồm 15 bài nghiên cứu về tôn giáo với những chuyển biến của thời đại, dân tộc ; về tín ngưỡng và Đạo Công giáo ở Nông thôn Nam Bộ và về một số nét...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu văn hóa và văn học |
Một số nghiên cứu về việc giữ gìn và phát huy bản sắc dân tộc, bản sắc văn hoá; quan hệ giữa tác giả, tác phẩm và công chúng trong nghệ thuật điện...
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề lý luận và phương pháp luận nghiên cứu văn học
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 KH-B
|
Tác giả:
M.B.Khravchenko. Nhiều người dịch. Trần Đình Sử Tuyển chọn và giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giọng điệu trong thơ trữ tình : Qua một số nhà thơ tiêu biểu của phong trào thơ mới /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn học
Số gọi:
895.922132 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Điệp |
Tóm tắt Nghiên cứu giọng điệu thơ từ trong dân gian, từ thơ thời kì trước cacha mạng để làm tiền đề cho việc nhận chân giọng điệu thơ mới. Giọng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nguồn sử liệu hiện vật bảo tàng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
902.91 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Huệ |
Vai trò của nguồn sử liệu hiện vật bảo tàng trong nghiên cứu lịch sử. Hiện trạng hiện vật bảo tàng Cách mạng Việt Nam và vấn đề khai thác sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Trái đất - Tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
909 MOR
|
Tác giả:
Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến Ánh dịch, Phạm Khiêm Ích biên tập và giới thiệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trái đất - tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
|
Bản giấy
|
|
Britain in close-up : Giáo trình nghiên cứu văn hóa Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
941.071 MC-D
|
Tác giả:
David McDowall ; Vũ Tài Hoa, Nguyễn Văn Phước chú giải. |
Tài liệu nghiên cứu chi tiết về xã hội Anh hiện đại sau chiến tranh thế giới thứ 2 cho đến cuối thế kỉ 20 trong các mặt chính trị, xã hội, kinh tế,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Quang Hà |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng internet cho hoạt động quảng cáo trong ngành du lịch khách sạn Thắng Lợi : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương, GVHD: TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|