| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn các bộ đề tiếng Anh : Ôn thi tú tài và đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ship or Sheep? : An intermediate pronunciation course /
Năm XB:
1999 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
421.52 BAK
|
Tác giả:
Ann Baker |
Gồm những bài học rèn luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh có kèm theo đĩa CD thực hành
|
Bản giấy
|
|
Lỗi ngữ pháp phổ biến : = ABC of common grammatical errors /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TU-N
|
Tác giả:
Nigel D Turton ; Dịch: Nguyễn Quốc Hùng, Phạm Ngọc Thạch |
Tập hợp và đưa ra các lỗi ngữ pháp tiếng Anh qua các bài viết của người học ở trình độ trung cấp, cao cấp, thuộc nhiều nhóm người nói nhiều thứ...
|
Bản giấy
|
|
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ : Thông dụng hiện hành /
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Chí Thiện |
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dùng cho Tài Xế : Nghiệp vụ tài xế - Kiến thức căn bản /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng giới từ tiếng Anh : The key to english prepositions 1+ 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Minh , Trần Văn Đức |
Chức năng của giới từ. Cách dùng giới từ trong câu. Nhiều ví dụ và thành ngữ tiếng Anh minh hoạ giúp bạn dùng giới từ tiếng Anh chính xác
|
Bản giấy
|
|
Please write : Kỹ năng viết câu dành cho người bắt đầu học tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh hành chính các nước Asean
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.11 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. Đoàn Trọng Truyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về nghiệp vụ lữ hành và du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
910.06 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách này trình bày về các kiến thức của ngành lữ hành, sự ảnh hưởng của du lịch, hãng lữ hành, lập kế hoạch hành trình...
|
Bản giấy
|
|
First class english for tourism : Student's book /
Năm XB:
1999 | NXB: Oxford university press ; Tổng hợp Đồng Nai,
Từ khóa:
Số gọi:
428 ST-O
|
Tác giả:
Trish Scott , Roger Holt ; Bùi Quang Đông biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Cách ngôn gốc Hán : 725 thành ngữ - cách ngôn thường gặp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|