| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lối nói ẩn dụ trong tiếng Anh : English guides metaphor /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 DE-I
|
Tác giả:
Alice Deignan ; Nguyễn Thành Yến chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Nội dung gồm: TCXD212: 1998 Bản vẽ xây dựng, cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh; TCXD214: 1998 Bản vẽ kĩ thuật, hệ thống ghi mã và trích dẫn (tham...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Minh Tuệ; PGS.PTS. Vũ Tuấn Cảnh; PGS.PTS. Lê Thông; PTS. Phạm Xuân Hậu; PTS. Nguyễn Kim Hồng |
Cuốn sách này đề cập đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu Địa lý du lịch, đồng thời phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng |
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp mới nắm nhanh và viết tiếng Anh qua sáu mẫu câu Tập 2
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 HO-A
|
Tác giả:
Hồ An. |
Khái niệm về câu tiếng Anh và thành phần của câu: Loại từ, mẫu câu, định ngữ, từ, ngữ và mệnh đề. Các bài học về mẫu câu và từ loại thời động từ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng anh thật là đơn giản
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425 JA-T
|
Tác giả:
CLB Khoa Học Công Nghệ Truyền Hình (KCT) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập đề thi tú tài môn tiếng Anh : Thi vào các trường Cao đẳng - Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 VI-K
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Phùng Cảnh Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiện Đại Thực Hành : Practical Modern English Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Hoằng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|