| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Seth Godin; Thế Hùng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Thanh Hào; Lê Khánh Trường dịch |
Những cái mới của hoạt động tiếp thị trong thế kỷ 21; Mô hình xã hội trí tuệ thu nhỏ: phương hướng của xí nghiệp tương lai; Ước mơ tìm kiếm khách...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về luật cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Cương |
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước như Hoa Kì, cộng đồng Châu Âu, Nhật Bản, Việt Nam; cơ chế thị trường - hiệu quả cạnh...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ điều hành Tour : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Vận hành cơ sở lưu trú nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn và đánh giá chất lượng Giáo dục - Đào tạo trong các trường và đội ngũ giáo viên
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
371.009597 TIE
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục và đào tạo và một số bài viết, phát biểu của Bác về nhà trường, giáo viên. Vấn đề xây dựng nhà trường và đội ngũ...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu đề báo chí tiếng Anh: So sánh - đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
070 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Đông |
Cơ sở lí luận về tiêu đề báo chí. Đặc trưng của tiêu đề báo chí tiếng Anh và tiếng Việt trên bình diện kết học và trên bình diện nghĩa học và dụng...
|
Bản giấy
|
|
Tìm đường tuổi 20s : Tuổi trẻ đam mê và hành trình khám phá bản thân /
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Số gọi:
158.1 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thùy Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|