| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
320.53107 CHU
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
5000 Câu trắc nghiệm tiếng Anh : Biên soạn theo chương trình Luyện thi chứng chỉ Quốc Gia A-B-C và các trình độ tương đương /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuẩn kiến thức về trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
425 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh ôn thi Đại học và tốt nghiệp phổ thông : 2015 câu trắc nghiệm Từ vựng, Cấu trúc Ngữ pháp và Đọc hiểu, 750 câu tập Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh và tốt nghiệp phổ thông
|
Bản giấy
|
|
Các công trình kiến trúc nỗi tiếng trong lịch sử thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
720.9 L
|
Tác giả:
Lê Phụng Hoàng, Hà Bích Liên, Trần Hồng Ngọc |
Cuốn sách nói về các công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Ai Cập - lương hà ,Trung Hoa, Ấn Độ ,Đông Nam Á...
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về an toàn vệ sinh lương thực, thực phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.56 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ A môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
Basic vocabulary in use : Self-study reference and practice for students of North American English /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell, Ellen Shaw. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Anh : Gồm sơ yếu lý lịch, mẫu đơn xin việc, các mẫu biên bản /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DQ-T
|
Tác giả:
Tống Đình Qùy |
Quyển sách này là một cố gắng đáp ứng đòi hỏi của đông đảo sinh viên các trường đại học và cao đẳng nhằm hiểu biết sâu sắc hơn các khía cạnh thực...
|
Bản điện tử
|
|
USB System Architecture : USB 2.0 /
Năm XB:
2001 | NXB: Addison-Wesley Developer's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
004.64 AN-D
|
Tác giả:
Don Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|