| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình lịch sử tiếng Việt : Sơ thảo
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 TR-D
|
Tác giả:
Trần, Trí Dõi |
Bao gồm những kiến thức về lịch sử hình thành và phát triển của tiếng Việt như: Nguồn gốc của tiếng Việt, các giai đoạn lịch sử trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Tráng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dạ hội lấy cảm hứng từ nghệ thuật gói quà
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hiền, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ trang sức vật liệu gỗ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-C
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Chứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
La Văn Ái; Triệu Quang Diệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ hình thức kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Lập trình bằng ngôn ngữ ASSEMBLY cho máy tính PC-IBM
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.2 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
|
Quảng cáo & ngôn ngữ quảng cáo : Advertising & language of advertising /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
659.01 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Kiên Trường |
Cuốn sách này chú trọng vấn đề ngôn ngữ, chữ viết trên biểu hiện và quảng cáo, nhằm cung cấp cứ liệu về thực trạng sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|
|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
những vấn đề cơ bản về pháp luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59707 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|