| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mai, Ngọc Chữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán-Kiểm toán và Phân tích Tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1995 | NXB: Tài chính
Số gọi:
317 NG-C
|
Tác giả:
PTS. Ngô Thế Chi. PTS. Đoàn Xuân Tiên, PTS. Vương Đình Huệ. |
Những vấn đề chung về kế toán, tổ chức kế toán doanh nghiệp. Tổ chức kế toán và các yếu tố sản xuất, tập hợp chi phí và tính giá thành bán hàng,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào, Nguyễn Văn Dụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michael A.Pyle, Mary Ellen Munoz Page ; Jerry Bobrow Ph. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Britain : The country and its people: An introduction for learners of English /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
428 OD-J
|
Tác giả:
James O'Droscoll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.KTS.Đặng Thái Hoàng |
Giới thiệu những nền văn minh xây dựng cổ xưa nhất của nhân loại. Hoạt động xây dựng đô thị của con người trong xã hội phong kiến Châu âu. văn minh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.Ngô Hướng |
Giới thiệu về vai trò và tổ chức thị trường tài chính với các định chế của nó, cách tài trợ bằng vốn tự có thông qua thông qua việc doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
332 MIS
|
Tác giả:
Frederic S. Mishkin; Người dịch: Nguyễn Quang Cư, PTS Nguyễn Đức Dy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Sự giao tiếp trong kinh doanh và quản trị
Năm XB:
1994 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
158.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê, Tạ Văn Doanh |
Gồm những vấn đề lý luận trong giao tiếp, sự giao tiếp theo ngôn ngữ điều khiển học, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và tài chính Việt Nam 1986-1992 = : Economy And Finance Of VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 KIN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê =General Statiatical Ofice. |
Giới thiệu kinh tế chung và số liệu 53 tỉnh thành về dân số, tài khoản quốc gia, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng đầu tư nước ngoài, vận tài, tài...
|
Bản giấy
|