| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PTS.Ngô Hướng |
Giới thiệu về vai trò và tổ chức thị trường tài chính với các định chế của nó, cách tài trợ bằng vốn tự có thông qua thông qua việc doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
332 MIS
|
Tác giả:
Frederic S. Mishkin; Người dịch: Nguyễn Quang Cư, PTS Nguyễn Đức Dy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Sự giao tiếp trong kinh doanh và quản trị
Năm XB:
1994 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
158.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê, Tạ Văn Doanh |
Gồm những vấn đề lý luận trong giao tiếp, sự giao tiếp theo ngôn ngữ điều khiển học, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và tài chính Việt Nam 1986-1992 = : Economy And Finance Of VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 KIN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê =General Statiatical Ofice. |
Giới thiệu kinh tế chung và số liệu 53 tỉnh thành về dân số, tài khoản quốc gia, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng đầu tư nước ngoài, vận tài, tài...
|
Bản giấy
|
|
Marketing quốc tế và quản lý xuất khẩu
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MAR
|
Tác giả:
Trường Đại học kinh tế quốc dân |
Trình bày các kiến thức cơ bản về marketing quốc tế và hoạt động xuất khẩu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Vũ Ngọc Pha |
Cuốn sách trình bày khái quát về triết học; lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại; triết học Trung Hoa cổ đại; triết học Hy Lạp cổ đại...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15 JO-K
|
Tác giả:
John Maynard Keynes, Đỗ Trọng Hợp - Trần Mạnh Chiến - Lê Minh Nguyệt (dịch), Vương Trần Phong - Phạm Huy Hân (hiệu đính). |
Tập hợp 6 quyển với các nội dung: quyển 1 là phần giới thiệu; quyển 2 là những định nghĩa và khái niệm; quyển 3 là khuynh hướng tiêu dùng; quyển 4...
|
Bản giấy
|
|
Law on foreign investment in VietNam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LAW
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
151 bài luận tiếng Anh : For G.C. E. "O" Level / S.P.M /
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 SR-S
|
Tác giả:
Professor S. Srinivasan, Ninh Hùng (dịch và chú giải) |
Cung cấp một phạm vi rộng lớn về các đề tài được quan tâm hiện nay và dành cho các bạn có trình độ B trở lên.
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục lập hồ sơ, thẩm định và triển khai dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam / : Formalities for documentation, appraisal and implementation of the foreign invested projects in VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.09597 THU
|
Tác giả:
Hoàng Bùi Xuân tùng, Nguyễn Hoa Huyền sưu tầm và hệ thống hoá |
Quy định chung về thủ tục lập các dự án đầu tư, thẩm định dự án, lệ phí xét đơn. Triển khai dự án sau khi có giấy phép và các loại mẫu hồ sơ của...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|