| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tác giả: Jonh D.Lenk, Dịch giả: Phan Hạnh, Hiệu đính: Hội vô tuyến điện tử Tp. HCM, KS. Ngô Anh Ba |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang sửa chữa các loại đầu máy video
|
Bản giấy
|
||
Thực hành kế toán các doanh nghiệp ngoài quốc doanh : Thể lệ mở, sử dụng tài khoản tại ngân hàng /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.7 LA-Q
|
Tác giả:
Lâm Quý. |
Giới thiệu những kiến thức cơ bản về thực hành kế toán, thể lệ mở, sử dụng tài khoản của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh tại Ngân hàng Nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ronald F.Cichy |
Quality Sanitation Management was desighed by food service professional who understand sanitation essentials and realize their importance. The...
|
Bản giấy
|
||
Pho Hien: The centre of international commerce in the XVIIth-XVIIIth centuries
Năm XB:
1994 | NXB: Thế giới Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
296.4 HH-A
|
Tác giả:
Association of Vietnamese historians people's administrative committee of Hia Hung province |
On December 10 and 11, 1992, in Hung Yen town, Hai Hung province, a seminar on Pho Hien, one of the trade centres of Vietnam in the 17th-18th...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hạch toán SNA hệ thống tài khoản quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chỉnh, Lê Xuân Hòa, Phạm Đình Hàn. |
Trình bày lý luận về các phạm trù, sự giống và khác nhau giữa kế toán, tài khoản kế toán, hệ thống kế toán với bảng cân đối kinh tế quốc dân và hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Vân Lăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Learning APOLLO:Basic And Advanced Training : with Focal Point coverage
Năm XB:
1994 | NXB: South Western,
Từ khóa:
Số gọi:
370 GU-T
|
Tác giả:
Guntner, Talula Austine |
Features: -Focalpoint coverage and illustrations--usable with all Apollo units -Hands-on, step-by-step instruction and explanations -Exercises for...
|
Bản giấy
|
|
Các quy định về tài chính đối với đơn vị kinh tế cơ sở Tập 1 : Kinh tế quốc doanh, đoàn thể, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
343.59707 CAC
|
|
Các văn bản pháp luật về tài chính liên quan đến hoạt động của các dơn vị kinh tế cơ sở được nhà nước liên tục ban hành trong thời gian gần đây. Để...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tài khoản khách hàng : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
1993 | NXB: Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia;Viện thông tin khoa học xã hội,
Số gọi:
332.03 CAM
|
Tác giả:
Viện thông tin khoa học xã hội |
Những khái niệm cơ bản về nghiệp vụ tài khoản khách hàng,thủ tục tiến hành nghiệp vụ tài khoản khách hàng
|
Bản giấy
|
|
A cost effective use of computer aided technologies and integration methods in small and medium sized companies
Năm XB:
1993 | NXB: Pergamon
Số gọi:
005.13 KO-P
|
Tác giả:
P.Kopacek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển và môi trường : Ngân hàng thế giới - báo cáo phát triển thế giới năm 1992 /
Năm XB:
1993 | NXB: Trung tâm thông tin tư liệu khao học & công nghệ Quốc gia,
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 PHA
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải biên dịch |
Trình bày các vấn đề về môi trường, các điều kiện chính sách để quản lý tài nguyên và môi trường tốt hơn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Đặng Đình Đào, PTS. Hoàng Đức Thân. |
Trình bày bản chất, vai trò của thương mại trong nền kinh tế thị trường, doanh nghiệp thương mại, quản lý và điều tiết kinh doanh thương mại và...
|
Bản giấy
|